Nghĩa tiếng Việt
- Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.danh từEN-VI Dict
- Phần việc, phận sự, công việcdanh từEN-VI Dict
- Thời gian làm (một việc gì đó).danh từEN-VI Dict
- Hà tằn hà tiện; hạn chế.động từEN-VI Dict
- Ngừng, thôi (không làm việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked on the project without any stint.
-
She finished her first stint as a nurse.
-
His stint at the shop lasted two months.
-
Do not stint on sleep before the test.
-
She did not stint when helping her neighbors.