TanroDictionary

stint

/stɪnt/

Anh
0

stint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình; Phần việc, phận sự, công việc; Thời gian làm (một việc gì đó).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hạn chế cung cấp; sự hạn chế cố gắng, sự không làm hết sức mình.danh từEN-VI Dict
  2. Phần việc, phận sự, công việcdanh từEN-VI Dict
  3. Thời gian làm (một việc gì đó).danh từEN-VI Dict
  4. Hà tằn hà tiện; hạn chế.động từEN-VI Dict
  5. Ngừng, thôi (không làm việc gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They worked on the project without any stint.

  2. She finished her first stint as a nurse.

  3. His stint at the shop lasted two months.

  4. Do not stint on sleep before the test.

  5. She did not stint when helping her neighbors.