TanroDictionary Sổ từ

stinted

/stˈɪntɪd/

Anh
0

stinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stintđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stinted on paint and finished early.