Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strand.động từEN-VI Dict
- Sự bện dây; xe sợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stranding of the rope took hours.
-
Stranding made the cable stronger.
/ˈstrændin/
stranding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strand; Sự bện dây; xe sợi.
The stranding of the rope took hours.
Stranding made the cable stronger.