Nghĩa tiếng Việt
- Dòng suối, dòng sông nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Dòng, luồng.danh từEN-VI Dict
- Chiều nước chảy, dòng.danh từEN-VI Dict
- Chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra.động từEN-VI Dict
- Phấp phới, phất phơ (cờ, tóc).động từEN-VI Dict
- Làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small stream crossed the field.
-
A steady stream of people entered the mall.
-
He decided to swim against the stream today.
-
Water streams from the broken pipe.
-
Flags streamed in the strong wind.