TanroDictionary

stream

/striːm/

Anh
0

stream là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dòng suối, dòng sông nhỏ; Dòng, luồng; Chiều nước chảy, dòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng suối, dòng sông nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Dòng, luồng.danh từEN-VI Dict
  3. Chiều nước chảy, dòng.danh từEN-VI Dict
  4. Chảy như suối, chảy ròng ròng; chảy ra, trào ra, tuôn ra.động từEN-VI Dict
  5. Phấp phới, phất phơ (cờ, tóc).động từEN-VI Dict
  6. Làm chảy ra như suối, làm chảy ròng ròng; làm chảy ra, làm trào ra, làm tuôn ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small stream crossed the field.

  2. A steady stream of people entered the mall.

  3. He decided to swim against the stream today.

  4. Water streams from the broken pipe.

  5. Flags streamed in the strong wind.