TanroDictionary

strive

/straɪv/

Anh
0

strive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng, phấn đấu; Đấu tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố gắng, phấn đấu.động từEN-VI Dict
  2. Đấu tranh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must strive for a better future together.

  2. They strive against injustice in their community.

  3. to strive for (after) something

    cố gắng để đạt điều gì

  4. to strive with (against) something

    đấu tranh chống lại điều gì

  5. to strive together; to strive with each other

    cãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau