TanroDictionary Sổ từ

striven

/ˈstrɪvən/

Anh
0

striven là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng, phấn đấu; Đấu tranh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cố gắng, phấn đấu.động từEN-VI Dict
  2. Đấu tranh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has striven for a better life.

  2. They have striven against unfair rules.