Nghĩa tiếng Việt
- Người nỗ lực; phấn đấu.danh từEN-VI Dict
- Người cạnh tranh; địch thủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every striver in the class wanted to improve.
-
She was a strong striver in every contest.
/ˈstrɑɪvɜː/
striver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nỗ lực; phấn đấu; Người cạnh tranh; địch thủ.
Every striver in the class wanted to improve.
She was a strong striver in every contest.