TanroDictionary Sổ từ

striver

/ˈstrɑɪvɜː/

Anh
0

striver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nỗ lực; phấn đấu; Người cạnh tranh; địch thủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nỗ lực; phấn đấu.danh từEN-VI Dict
  2. Người cạnh tranh; địch thủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every striver in the class wanted to improve.

  2. She was a strong striver in every contest.