su
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Loài cây leo cùng họ với bầu. Wiktionary
- danh từ Trái cây này, có màu lục nhạt hình lê, thịt chắc và mát thường dùng để xào với thịt và nấu canh. Wiktionary
/suː/
su là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Trường công) đại học tiểu bang.
The su was important at work.