Nghĩa tiếng Việt
- Dịu ngọt, thơm dịu.tính từEN-VI Dict
- Khéo léo, ngọt ngào (thái độ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He enjoyed a glass of suave red wine.
-
He gave a suave answer to the question.
-
suave wine
rượu thơm dịu