TanroDictionary

subah

/ˈsuːbə/

Anh
0

subah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Châu; quận (ấn độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châu; quận (ấn độ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The subah controlled the region for many years.