Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ.danh từEN-VI Dict
- Phó hiệu trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The article needs a clear subhead here.
-
The subhead met with teachers after class.
/ˈsəbˌhɛd/
subhead là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu đề, đề phụ, đầu đề nhỏ; Phó hiệu trưởng.
The article needs a clear subhead here.
The subhead met with teachers after class.