TanroDictionary

subject

/ˈsʌbdʒɪkt/

Anh
0

subject là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chủ đề; vấn đề; Dân, thần dân; Chủ ngữ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ đề; vấn đề.danh từEN-VI Dict
  2. Dân, thần dân.danh từEN-VI Dict
  3. Chủ ngữ.danh từEN-VI Dict
  4. Chủ thể.danh từEN-VI Dict
  5. Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).danh từEN-VI Dict
  6. Môn học.danh từEN-VI Dict
  7. Người (có vấn đề, ốm yếu... ).danh từEN-VI Dict
  8. Dịp.danh từEN-VI Dict
  9. Xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection).danh từEN-VI Dict
  10. Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.tính từEN-VI Dict
  11. Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.tính từEN-VI Dict
  12. (thơ ca) Ở dưới.tính từEN-VI Dict
  13. (+ to) (dùng như phó từ) Lệ thuộc vào, tuỳ theo.tính từEN-VI Dict
  14. Chinh phục, khuất phục (một dân tộc... ).động từEN-VI Dict
  15. Phải chịu.động từEN-VI Dict
  16. Đưa ra (để góp ý... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. What is your favorite subject for the debate?

  2. The liberty of the subject is a human right.

  3. The subject comes before the verb in this sentence.

  4. In grammar, we study every subject and object.

  5. Each subject took part in the simple test.