Nghĩa tiếng Việt
- Chủ đề; vấn đề.danh từEN-VI Dict
- Dân, thần dân.danh từEN-VI Dict
- Chủ ngữ.danh từEN-VI Dict
- Chủ thể.danh từEN-VI Dict
- Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).danh từEN-VI Dict
- Môn học.danh từEN-VI Dict
- Người (có vấn đề, ốm yếu... ).danh từEN-VI Dict
- Dịp.danh từEN-VI Dict
- Xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection).danh từEN-VI Dict
- Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.tính từEN-VI Dict
- Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.tính từEN-VI Dict
- (thơ ca) Ở dưới.tính từEN-VI Dict
- (+ to) (dùng như phó từ) Lệ thuộc vào, tuỳ theo.tính từEN-VI Dict
- Chinh phục, khuất phục (một dân tộc... ).động từEN-VI Dict
- Phải chịu.động từEN-VI Dict
- Đưa ra (để góp ý... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What is your favorite subject for the debate?
-
The liberty of the subject is a human right.
-
The subject comes before the verb in this sentence.
-
In grammar, we study every subject and object.
-
Each subject took part in the simple test.