Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subject.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is subjecting the sample to heat.
/sʌbdʒˈɛktɪŋ/
subjecting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subject.
He is subjecting the sample to heat.