Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của submerge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is submerging the cloth in water.
/səbmˈɜːdʒɪŋ/
submerging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của submerge.
He is submerging the cloth in water.