Nghĩa tiếng Việt
- Gần giống dạng thận; dạng hạt đậu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The seed was subreniform and pale.
/səˈbriːnˌfɪmə/
subreniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gần giống dạng thận; dạng hạt đậu.
The seed was subreniform and pale.