Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của suffixđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He suffixed the file name with -old.
/ˈsʌfɪkst/
suffixed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của suffix.
He suffixed the file name with -old.