sui
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Nhà Tuỳ (589 - 618). EN-VI Dict
Ví dụ
- The sui ruled for many years.
sui là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây to cùng họ với dâu tằm, vỏ cây có thể đập rập và trải rộng ra làm chăn đắp; Người có con lấy con của người khác.
Bát cơm sẻ nửa, chăn sui đắp cùng (Tố Hữu)
Làm sui một nhà, làm gia cả họ. (tục ngữ)