Nghĩa tiếng Việt
- Hụm, ngụm, hớp.danh từEN-VI Dict
- Uống từng hớp, ăn từng thìa.động từEN-VI Dict
- Cho ăn cơm tối.động từEN-VI Dict
- Ăn cơm tối.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a small sup of water.
-
She can sup her soup slowly.
-
They sup the children before bed.
-
We sup together when the work is done.
-
neither bit (bite) nor sup
không một miếng cơm một hụm nước nào