TanroDictionary

sure

/ʃʊə(r)/

Anh
0

sure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chắc, chắc chắn; Chắc chắn, có thể tin cậy được; cẩn thận; Thật, xác thật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
  2. Chắc chắn, có thể tin cậy được; cẩn thận.tính từEN-VI Dict
  3. Thật, xác thật.tính từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) chắc chắn.DEN-VI Dict
  5. Tôi thừa nhận.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You may be sure of his honesty and loyalty.

  2. The package was sent by a sure hand to the office.

  3. I am sure she is not coming today.

  4. It sure was a very cold night.

  5. Sure, I can help with that.