Nghĩa tiếng Việt
- Chắc, chắc chắn.tính từEN-VI Dict
- Chắc chắn, có thể tin cậy được; cẩn thận.tính từEN-VI Dict
- Thật, xác thật.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) chắc chắn.DEN-VI Dict
- Tôi thừa nhận.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
You may be sure of his honesty and loyalty.
-
The package was sent by a sure hand to the office.
-
I am sure she is not coming today.
-
It sure was a very cold night.
-
Sure, I can help with that.