TanroDictionary Sổ từ

suretyship

/ˈʃʊrətiˌʃɪp/

Anh
0

suretyship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His suretyship helped the family get a loan.