TanroDictionary

surfaced

/sˈɜːfɪst/

Anh
0

surfaced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của surface; Ở trên mặt, ở ngoài mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của surfaceđộng từEN-VI Dict
  2. Ở trên mặt, ở ngoài mặt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stain surfaced after the rain dried.

  2. The surfaced crack was easy to see.