Nghĩa tiếng Việt
- Khắc phục, vượt qua.động từEN-VI Dict
- Dạng bị động) phủ, bao phủ, phủ lên trên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must surmount difficulty to succeed here.
-
Snow can surmount the low wall in winter.
-
to surmount difficulty
khắc phục khó khăn