Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surmount.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is surmounting each obstacle slowly.
/səmˈaʊntɪŋ/
surmounting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của surmount.
She is surmounting each obstacle slowly.