Nghĩa tiếng Việt
- Tấm quanh thảm (phủ khoảng sàn nhà giữa thảm và tường).danh từEN-VI Dict
- Bao quanh, vây quanh.động từEN-VI Dict
- Bao vây (quân địch).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rug surround was worn and faded.
-
Tall trees surround the quiet house.
-
The army could surround the small town.