TanroDictionary

switch

/swɪtʃ/

Anh
0

switch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cành cây mềm; gậy mềm; Mớ tóc độn, lọc tóc độn; Cái ghi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành cây mềm; gậy mềm.danh từEN-VI Dict
  2. Mớ tóc độn, lọc tóc độn.danh từEN-VI Dict
  3. Cái ghi.danh từEN-VI Dict
  4. Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.danh từEN-VI Dict
  5. Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.động từEN-VI Dict
  6. Ve vẩy.động từEN-VI Dict
  7. Xoay nhanh, quay.động từEN-VI Dict
  8. Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.động từEN-VI Dict
  9. Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).động từEN-VI Dict
  10. Cho (ngựa) dự thi với một tên khác.động từEN-VI Dict
  11. Chuyển sang xướng một hoa khác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut a switch from the willow tree.

  2. She wore a dark switch in her hair.

  3. The old switch made the train stop.

  4. Please turn off the light switch now.

  5. The farmer used a switch to guide the horse.