Nghĩa tiếng Việt
- Cành cây mềm; gậy mềm.danh từEN-VI Dict
- Mớ tóc độn, lọc tóc độn.danh từEN-VI Dict
- Cái ghi.danh từEN-VI Dict
- Cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi.danh từEN-VI Dict
- Đánh bằng gậy, quật bằng gậy.động từEN-VI Dict
- Ve vẩy.động từEN-VI Dict
- Xoay nhanh, quay.động từEN-VI Dict
- Bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác.động từEN-VI Dict
- Chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...).động từEN-VI Dict
- Cho (ngựa) dự thi với một tên khác.động từEN-VI Dict
- Chuyển sang xướng một hoa khác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He cut a switch from the willow tree.
-
She wore a dark switch in her hair.
-
The old switch made the train stop.
-
Please turn off the light switch now.
-
The farmer used a switch to guide the horse.