Nghĩa tiếng Việt
- Tắt (công tắc điện, thiết bị điện); buông bỏ lo âu để thư giãn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Remember to switch off your computer before leaving the office.
/ˌswɪtʃ ˈɒf/
switch off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tắt (công tắc điện, thiết bị điện); buông bỏ lo âu để thư giãn.
Remember to switch off your computer before leaving the office.