TanroDictionary Sổ từ

switch off

/ˌswɪtʃ ˈɒf/

Anh
0

switch off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tắt (công tắc điện, thiết bị điện); buông bỏ lo âu để thư giãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tắt (công tắc điện, thiết bị điện); buông bỏ lo âu để thư giãn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Remember to switch off your computer before leaving the office.