Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của switchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She switched the lamp off at night.
/swɪtʃt/
switched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của switch.
She switched the lamp off at night.