Nghĩa tiếng Việt
- Sự trao đổi, sự đổi chác.danh từEN-VI Dict
- Đổi, trao đổi, đổi chác.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We made a swop of books after class.
-
They decided to swop their old cars.
-
to swop something for something
trao đổi vật no lấy vật kia
-
never swop horses while crossing the stream
không nên thay ngựa giữa dòng