TanroDictionary

sync

/sɪŋk/

Anh
0

sync là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đồng bộ hóa; Sự hòa hợp; đồng bộ hóa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đồng bộ hóadanh từEN-VI Dict
  2. Sự hòa hợpdanh từEN-VI Dict
  3. đồng bộ hóađộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please sync the files before you leave.

  2. There was a nice sync between the singers.

  3. The ape will sync your notes automatically.