TanroDictionary

synchro

/ˈsɪŋˌkroʊ/

Anh
0

synchro là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động cơ điện đồng bộ; máy phát điện đồng bộ; Sensyn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động cơ điện đồng bộ; máy phát điện đồng bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Sensyn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The synchro powered the small workshop machine.

  2. The synchro connected the system smoothly.