TanroDictionary Sổ từ

synchronic

/sɪŋˈkrɒnɪk/

Anh
0

synchronic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng đại; Synchronous.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng đại.tính từEN-VI Dict
  2. Synchronous.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt synchronic after cleaning.