TanroDictionary Sổ từ

synchronism

/ˈsɪŋkrəˌnɪzəm/

Anh
0

synchronism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất đồng thời; tính đồng bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất đồng thời; tính đồng bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The synchronism was important at work.