Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của synchronise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is synchronising the clocks before class.
/sˈɪnkrənˌaɪzɪŋ/
synchronising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của synchronise.
She is synchronising the clocks before class.