Nghĩa tiếng Việt
- Vải lót (để dưới một đựa nóng để bảo vệ mặt bàn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Place the hot pan on the table-mat.
/ˈteɪbəlˈmæt/
table-mat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải lót (để dưới một đựa nóng để bảo vệ mặt bàn).
Place the hot pan on the table-mat.