TanroDictionary

taboo

/təˈbuː/

Anh
0

taboo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ; Bị cấm kỵ, bị cấm đoán; Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.danh từEN-VI Dict
  2. Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.tính từEN-VI Dict
  3. Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That behavior is a social taboo here.

  2. Such unkind gossips ought to be taboo.

  3. They taboo loud phone calls at dinner.

  4. under [a] taboo

    bị cấm kỵ

  5. unkind gossips ought to be taboo

    phải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách