Nghĩa tiếng Việt
- Điều cấm kỵ, sự kiêng kỵ.danh từEN-VI Dict
- Bị cấm kỵ, bị cấm đoán.tính từEN-VI Dict
- Cấm, cấm đoán, bắt kiêng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That behavior is a social taboo here.
-
Such unkind gossips ought to be taboo.
-
They taboo loud phone calls at dinner.
-
under [a] taboo
bị cấm kỵ
-
unkind gossips ought to be taboo
phải cấm (kỵ) những chuyện ngồi lê đôi mách