Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taboo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are tabooing that topic in class.
/təˈbuːɪŋ/
tabooing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của taboo.
They are tabooing that topic in class.