Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của taboođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family tabooed the subject at dinner.
/tæˈbuːd/
tabooed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của taboo.
The family tabooed the subject at dinner.