TanroDictionary

take

/teɪk/

Anh
0

take là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cầm, sự nắm, sự lấy; Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được); Tiền thu (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cầm, sự nắm, sự lấy.danh từEN-VI Dict
  2. Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).danh từEN-VI Dict
  3. Tiền thu (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch).danh từEN-VI Dict
  4. Cảnh quay (vào phim).danh từEN-VI Dict
  5. Cầm, nắm, giữ.động từEN-VI Dict
  6. Bắt, chiếm.động từEN-VI Dict
  7. Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.động từEN-VI Dict
  8. Mang, mang theo, đem, đem theo.động từEN-VI Dict
  9. Đưa, dẫn, dắt.động từEN-VI Dict
  10. Đi, theo.động từEN-VI Dict
  11. Thuê, mướn, mua.động từEN-VI Dict
  12. Ăn, uống, dùng.động từEN-VI Dict
  13. Ghi, chép, chụp.động từEN-VI Dict
  14. Làm, thực hiện, thi hành.động từEN-VI Dict
  15. Lợi dụng, nắm.động từEN-VI Dict
  16. Bị, mắc, nhiễm.động từEN-VI Dict
  17. Coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy.động từEN-VI Dict
  18. Đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải.động từEN-VI Dict
  19. Chịu, chịu đựng, tiếp, nhận.động từEN-VI Dict
  20. Được, đoạt; thu được.động từEN-VI Dict
  21. Chứa được, đựng.động từEN-VI Dict
  22. Mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...).động từEN-VI Dict
  23. Quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
  24. Vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở.động từEN-VI Dict
  25. Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).động từEN-VI Dict
  26. Ăn ảnh.động từEN-VI Dict
  27. Thành công, được ưa thích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His quick take surprised everyone.

  2. The fishermen had a great take of fish yesterday.

  3. The concert had a strong take.

  4. That movie scene took three takes.

  5. Please take my hand so we can cross the street.