Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầm, sự nắm, sự lấy.danh từEN-VI Dict
- Chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được).danh từEN-VI Dict
- Tiền thu (trong buổi hòa nhạc, diễn kịch).danh từEN-VI Dict
- Cảnh quay (vào phim).danh từEN-VI Dict
- Cầm, nắm, giữ.động từEN-VI Dict
- Bắt, chiếm.động từEN-VI Dict
- Lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra.động từEN-VI Dict
- Mang, mang theo, đem, đem theo.động từEN-VI Dict
- Đưa, dẫn, dắt.động từEN-VI Dict
- Đi, theo.động từEN-VI Dict
- Thuê, mướn, mua.động từEN-VI Dict
- Ăn, uống, dùng.động từEN-VI Dict
- Ghi, chép, chụp.động từEN-VI Dict
- Làm, thực hiện, thi hành.động từEN-VI Dict
- Lợi dụng, nắm.động từEN-VI Dict
- Bị, mắc, nhiễm.động từEN-VI Dict
- Coi như, cho là, xem như, lấy làm, hiểu là, cảm thấy.động từEN-VI Dict
- Đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải.động từEN-VI Dict
- Chịu, chịu đựng, tiếp, nhận.động từEN-VI Dict
- Được, đoạt; thu được.động từEN-VI Dict
- Chứa được, đựng.động từEN-VI Dict
- Mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...).động từEN-VI Dict
- Quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn.động từEN-VI Dict
- Vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở.động từEN-VI Dict
- Bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc).động từEN-VI Dict
- Ăn ảnh.động từEN-VI Dict
- Thành công, được ưa thích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His quick take surprised everyone.
-
The fishermen had a great take of fish yesterday.
-
The concert had a strong take.
-
That movie scene took three takes.
-
Please take my hand so we can cross the street.