Nghĩa tiếng Việt
- Tập thói quen làm việc gì đó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He's taken to wearing a baseball cap since his hair started thinning more noticeably.
/tˈeɪk tuː/
take to là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập thói quen làm việc gì đó.
He's taken to wearing a baseball cap since his hair started thinning more noticeably.