TanroDictionary

talking

/ˈtɔkin/

Anh
0

talking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nói; câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của talk.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nói.danh từEN-VI Dict
  2. câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của talk.động từEN-VI Dict
  4. Nói được, biết nói.tính từEN-VI Dict
  5. Biểu lộ (ý tứ, tâm tình).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their talking filled the room with gentle noise.

  2. Don't listen to that talking; it's just silly gossip.

  3. She kept talking while I wrote down notes.

  4. The bird is a very clever talking pet.

  5. Her talking eyes showed that she was very happy.