Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói.danh từEN-VI Dict
- câu chuyện; chuyện nhảm nhí, chuyện bép xép.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của talk.động từEN-VI Dict
- Nói được, biết nói.tính từEN-VI Dict
- Biểu lộ (ý tứ, tâm tình).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their talking filled the room with gentle noise.
-
Don't listen to that talking; it's just silly gossip.
-
She kept talking while I wrote down notes.
-
The bird is a very clever talking pet.
-
Her talking eyes showed that she was very happy.