Nghĩa tiếng Việt
- Diễn đàn, nghị trường, sự huyênh hoang khoác lác trên diễn đàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The meeting felt like a talking-shop with little action.
/ˈtɔkinˈʃɑːp/
talking-shop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Diễn đàn, nghị trường, sự huyênh hoang khoác lác trên diễn đàn.
The meeting felt like a talking-shop with little action.