Nghĩa tiếng Việt
- Đề tài có thể bàn luận, đề tài có thể tranh cãi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Money was the main talking-point at dinner.
/ˈtɔkinˈpɔɪnt/
talking-point là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề tài có thể bàn luận, đề tài có thể tranh cãi.
Money was the main talking-point at dinner.