Nghĩa tiếng Việt
- . Ba.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lúc tam canh (cũ; canh ba).
-
Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tục ngữ).
tam là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Ba.
Lúc tam canh (cũ; canh ba).
Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống (tục ngữ).