TanroDictionary

taper

/ˈteɪpə(r)/

Anh
0

taper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây nến nhỏ; Vuốt, thon, nhọn, búp măng; Vuốt thon, thon hình búp măng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nến nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Vuốt, thon, nhọn, búp măng.tính từEN-VI Dict
  3. Vuốt thon, thon hình búp măng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A taper burned beside the window.

  2. The candles have a beautiful taper shape.

  3. The road will taper near the hill.

  4. taper fingers

    ngón tay búp măng