Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của taperđộng từEN-VI Dict
- Hình nón; có dạng cái nêm.tính từEN-VI Dict
- Vót thon; vót nhọn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle tapered until only smoke remained.
-
The tapered handle fit comfortably in my hand.
-
He used a tapered stick to stir the paint.