Nghĩa tiếng Việt
- Lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
- Ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tattle spread through the class.
-
Do not tattle on your friends to the teacher.
-
to tattle a secret
ba hoa lộ bí mật