TanroDictionary

tattle

/ˈtætl/

Anh
0

tattle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào; Ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời nói ba hoa; chuyện ba hoa; chuyện ba láp, chuyện tầm phào.danh từEN-VI Dict
  2. Ba hoa; nói ba láp, nói chuyện tầm phào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tattle spread through the class.

  2. Do not tattle on your friends to the teacher.

  3. to tattle a secret

    ba hoa lộ bí mật