TanroDictionary Sổ từ

tay

Việt
0

tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người; Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản; Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.danh từWiktionary
  2. Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản.danh từWiktionary
  3. Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì.danh từWiktionary
  4. Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung.danh từWiktionary
  5. Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt.danh từWiktionary
  6. Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê).danh từWiktionary
  7. Người giỏi về một môn, một nghề nào đó.danh từWiktionary
  8. Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ giữa các bên với nhau.danh từWiktionary
  9. Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cánh tay.

  2. Túi xách tay.

  3. Tay làm hàm nhai (tục ngữ).

  4. Nhanh tay lên!

  5. Nghỉ tay ăn cơm.