Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận phía trên của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm; thường được coi là biểu tượng của lao động cụ thể của con người.danh từWiktionary
- Chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản.danh từWiktionary
- Tay của con người, coi là biểu tượng của hoạt động tham gia vào một việc gì.danh từWiktionary
- Tay của con người, coi là biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nói chung.danh từWiktionary
- Tay của con người, coi là biểu tượng của quyền sử dụng, định đoạt.danh từWiktionary
- Từ dùng để chỉ con người, về mặt có khả năng hoạt động nào đó (thường hàm ý chê).danh từWiktionary
- Người giỏi về một môn, một nghề nào đó.danh từWiktionary
- Bên tham gia vào một việc nào đó, trong quan hệ giữa các bên với nhau.danh từWiktionary
- Bộ phận của vật, tương ứng với tay hay có hình dáng, chức năng như cái tay.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cánh tay.
-
Túi xách tay.
-
Tay làm hàm nhai (tục ngữ).
-
Nhanh tay lên!
-
Nghỉ tay ăn cơm.