TanroDictionary

team

/tiːm/

Anh
0

team là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỗ (ngựa, trâu, bò... ); Đội, tổ; Thắng (ngựa... ) vào xe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỗ (ngựa, trâu, bò... ).danh từEN-VI Dict
  2. Đội, tổ.danh từEN-VI Dict
  3. Thắng (ngựa... ) vào xe.động từEN-VI Dict
  4. Hợp ai thành đội, hợp lại thành tổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The farmer used a strong team to pull the cart.

  2. Our football team won the championship last night.

  3. They team the horses to the wagon.

  4. We team new members with experienced workers.

  5. a football team

    một đội bóng