Nghĩa tiếng Việt
- Sự liên hệ lẫn nhau; sự hợp tác.danh từEN-VI Dict
- Sự phối hợp đồng bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good teamplay helped them finish early.
-
Their teamplay was smooth and careful.
/ˈtempli/
teamplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự liên hệ lẫn nhau; sự hợp tác; Sự phối hợp đồng bộ.
Good teamplay helped them finish early.
Their teamplay was smooth and careful.