TanroDictionary

tease

/tiːz/

Anh
0

tease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng; Quấy rầy; Tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc, chòng.động từEN-VI Dict
  2. Quấy rầy.động từEN-VI Dict
  3. Tháo, rút sợi (sợi vải); gỡ rối (chỉ).động từEN-VI Dict
  4. Chải (len, dạ).động từEN-VI Dict
  5. Người chòng ghẹo, người hay trêu chòng.danh từEN-VI Dict
  6. Sự chòng ghẹo, sự trêu chòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't tease your brother about his shoes.

  2. Do not tease your little brother for that.

  3. She teased the thread apart with her fingers.

  4. He teased the wool into a soft pile.

  5. He's a tease at school, but people laugh.